Chuyển đến nội dung

自由

zì yóu 4–2

miễn phí; tự do

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán自 · 由
  • 2âm tiếtzì yóu
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.067

Từ loại: a,an,ad

Các chữ Hán trong từ

  • 自zì6 nétHSK 2
  • 由yóu5 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 刚开始觉得自由极了,想几点睡就几点睡。

    Lúc đầu tôi cảm thấy rất tự do, tôi có thể ngủ bất cứ khi nào tôi muốn.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我自由了!

    Wǒ zì yóu le

    Tôi tự do!

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 你是自由人。

    N sh z y u r n

    Bạn là một người tự do.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我只要自由。

    Wǒ zhǐ yào zì yóu

    Tôi chỉ muốn được tự do.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 自由. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi