Chuyển đến nội dung

经济

jīng jì 1–4

kinh tế

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán经 · 济
  • 2âm tiếtjīng jì
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.376

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 经jīng8 nétHSK 2phồn thể 經
  • 济jì9 nétHSK 3phồn thể 濟

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 他是经济学的专家。

    Ông là một chuyên gia về kinh tế.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他的专业是经济学。

    Chuyên ngành của anh ấy là kinh tế học.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 经济怎么样?

    Jīng jì zěn me yàng

    Nền kinh tế thế nào?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 经济. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi