Chuyển đến nội dung

紧急

jǐn jí 3–2

thúc giục; khẩn cấp

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán紧 · 急
  • 2âm tiếtjǐn jí
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.072

Từ loại: a,ad

Các chữ Hán trong từ

  • 紧jǐn10 nétHSK 3phồn thể 緊
  • 急jí9 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 紧急情况下,您可以联系我。

    Trong trường hợp khẩn cấp, bạn có thể liên hệ với tôi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我收到汤姆的一条紧急消息。

    Tôi nhận được một tin nhắn khẩn cấp từ Tom.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Tiếp tục đi