科学
kē xué 1–2
Khoa học; có tính khoa học
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán科 · 学
- 2âm tiếtkē xué
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.299
Từ loại: n,a,ad
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
他的方法不科学。
Phương pháp của ông không khoa học.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我在学习计算机科学。
Tôi đang học khoa học máy tính.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他想成为科学家。
Tā xiǎng chéng wéi kē xué jiā
Anh ấy muốn trở thành một nhà khoa học.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我完全不是科学家。
Wǒ wán quán bù shì kē xué jiā
Tôi không phải là một nhà khoa học chút nào.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 科学. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 学校xué xiàoHSK 1
trường học
- 学生xué shengHSK 1
học sinh; sinh viên
- 学习xué xíHSK 1
học; học tập
- 大学dà xuéHSK 1
trường đại học
- 同学tóng xuéHSK 1
bạn cùng lớp; bạn học
- 学院xué yuànHSK 1
giảng viên; Trường cao đẳng; học viện
- 上学shàng xuéHSK 1
đi học; đi học
- 科学家kē xué jiāHSK 2
nhà khoa học
- 小学xiǎo xuéHSK 1
trường tiểu học
- 中学zhōng xuéHSK 1
trường trung học
- 大学生dà xué shēngHSK 1
sinh viên đại học
- 教学jiào xuéHSK 2
giảng dạy; dạy học
- 学期xué qīHSK 2
học kỳ