Chuyển đến nội dung

礼物

lǐ wù 3–4

hiện tại

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán礼 · 物
  • 2âm tiếtlǐ wù
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.673

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 礼lǐ6 nétHSK 2phồn thể 禮
  • 物wù8 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我想送他一件礼物。

    Tôi muốn tặng anh ấy một món quà.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我打算给家人买一些礼物。

    Tôi dự định mua một ít quà cho gia đình.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 送你一点礼物。

    Sòng nǐ yī diǎn lǐ wù

    Tặng bạn một món quà nhỏ.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 这是给你的礼物。

    Zhè shì gěi nǐ de lǐ wù

    Đây là một món quà dành cho bạn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 她收下了他的礼物。

    Tā shōu xià le tā de lǐ wù

    Cô đã nhận món quà của anh.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 礼物. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi