Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

禮

lǐ

  • 18nét
  • 示bộ thủ
  • —HSK
  • 3Thanh điệu

Dạng giản thể: 礼

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

禮

Danh sách từ và câu ví dụ của chúng tôi được viết bằng chữ Hán giản thể. Mọi nội dung bên dưới dành cho 礼, dạng giản thể của 禮. Chúng tôi chưa có kho văn bản chữ Hán phồn thể để trích xuất từ và câu, nên nội dung được hiển thị theo chữ Hán giản thể. Mở chữ Hán giản thể →

Câu ví dụ

  • 这是给你的礼物。

    Zhè shì gěi nǐ de lǐ wù

    Đây là một món quà dành cho bạn.

  • 送你一点礼物。

    Sòng nǐ yī diǎn lǐ wù

    Tặng bạn một món quà nhỏ.

  • 你这么说很失礼。

    Nǐ zhè me shuō hěn shī lǐ

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 她收下了他的礼物。

    Tā shōu xià le tā de lǐ wù

    Cô đã nhận món quà của anh.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 礼

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.