真实
zhēn shí 1–2
thực tế; Chính xác; nguyên bản
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán真 · 实
- 2âm tiếtzhēn shí
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.299
Từ loại: a,ad,an
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
最好看看有图片的评价,那些通常更真实。
Tốt nhất nên xem đánh giá bằng hình ảnh, chúng thường thực tế hơn.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 真实. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 真正zhēn zhèngHSK 2
thực sự; nguyên bản; thực tế
- 真的zhēn deHSK 1
Chính xác; Thật sự
- 认真rèn zhēnHSK 1
Nghiêm trọng; kỹ lưỡng
- 实现shí xiànHSK 2
nhận ra; với tới
- 实在shí zàiHSK 2
Thật sự; tất nhiên rồi; thực tế
- 实际shí jìHSK 2
thực tế; Thực ra; thực tế