留学生
liú xué shēng 2–2–1
sinh viên du học ở nước ngoài; (nước ngoài) sinh viên trao đổi
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 3chữ Hán留 · 学 · 生
- 3âm tiếtliú xué shēng
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 24.084
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
请问您是留学生吗?
Bạn có phải là sinh viên quốc tế?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 留学生. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 生活shēng huóHSK 2
mạng sống; mạng sống
- 学校xué xiàoHSK 1
trường học
- 先生xiān shengHSK 1
Thưa ngài; Đóng gói; chồng; giáo viên (gọi); bác sĩ (phương ngữ)
- 学生xué shengHSK 1
học sinh; sinh viên
- 学习xué xíHSK 1
học; học tập
- 大学dà xuéHSK 1
trường đại học
- 医生yī shēngHSK 1
bác sĩ
- 留下liú xiàHSK 2
ở lại; rời khỏi
- 科学kē xuéHSK 2
Khoa học; có tính khoa học
- 生日shēng rìHSK 1
sinh nhật
- 一生yī shēngHSK 2
trong suốt cuộc đời của một người
- 同学tóng xuéHSK 1
bạn cùng lớp; bạn học
- 女生nǚ shēngHSK 1
nữ sinh; con gái
- 出生chū shēngHSK 2
sinh
- 生气shēng qìHSK 1
tức giận; bị xúc phạm