留学
liú xué 2–2
du học
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán留 · 学
- 2âm tiếtliú xué
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 15.630
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
他出国留学了。
Anh ấy du học ở nước ngoài.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我决定出国留学。
Tôi quyết định đi du học.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 留学. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 学校xué xiàoHSK 1
trường học
- 学生xué shengHSK 1
học sinh; sinh viên
- 学习xué xíHSK 1
học; học tập
- 大学dà xuéHSK 1
trường đại học
- 留下liú xiàHSK 2
ở lại; rời khỏi
- 科学kē xuéHSK 2
Khoa học; có tính khoa học
- 同学tóng xuéHSK 1
bạn cùng lớp; bạn học
- 学院xué yuànHSK 1
giảng viên; Trường cao đẳng; học viện
- 上学shàng xuéHSK 1
đi học; đi học
- 科学家kē xué jiāHSK 2
nhà khoa học
- 小学xiǎo xuéHSK 1
trường tiểu học
- 中学zhōng xuéHSK 1
trường trung học
- 大学生dà xué shēngHSK 1
sinh viên đại học
- 教学jiào xuéHSK 2
giảng dạy; dạy học