生活
shēng huó 1–2
mạng sống; mạng sống
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán生 · 活
- 2âm tiếtshēng huó
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 203
Từ loại: vn,v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
在中国生活,最好开一个本地银行的账户。
Khi sống ở Trung Quốc, tốt nhất bạn nên mở tài khoản ngân hàng địa phương.
不能回家的人,会给家人打电话,说说最近的生活。
Những người không thể về nhà sẽ gọi điện cho gia đình và kể về cuộc sống gần đây của họ.
生活第一!
Shēng huó dì yī
Cuộc sống là trên hết!
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他一个人生活。
Tā yī gè rén shēng huó
Anh ấy sống một mình.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 生活. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 先生xiān shengHSK 1
Thưa ngài; Đóng gói; chồng; giáo viên (gọi); bác sĩ (phương ngữ)
- 活动huó dòngHSK 2
hoạt động; hoạt động
- 学生xué shengHSK 1
học sinh; sinh viên
- 医生yī shēngHSK 1
bác sĩ
- 生日shēng rìHSK 1
sinh nhật
- 一生yī shēngHSK 2
trong suốt cuộc đời của một người
- 女生nǚ shēngHSK 1
nữ sinh; con gái
- 出生chū shēngHSK 2
sinh
- 生气shēng qìHSK 1
tức giận; bị xúc phạm
- 男生nán shēngHSK 1
sinh viên nam; con trai; chàng trai
- 生病shēng bìngHSK 1
bị ốm; mắc bệnh