Chuyển đến nội dung

热爱

rè ài 4–4

rất yêu thương

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán热 · 爱
  • 2âm tiếtrè ài
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.185

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 热rè10 nétHSK 1phồn thể 熱
  • 爱ài10 nétHSK 1phồn thể 愛

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 他真的很热爱音乐。

    Anh ấy thực sự yêu thích âm nhạc.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他们是热爱和平的人。

    Họ là những người yêu chuộng hòa bình.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 热爱. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi