Chuyển đến nội dung

温暖

wēn nuǎn 1–3

ấm

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán温 · 暖
  • 2âm tiếtwēn nuǎn
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.753

Từ loại: an,a,v

Các chữ Hán trong từ

  • 温wēn13 nétHSK 2phồn thể 溫
  • 暖nuǎn13 nétHSK 3

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我会给你温暖。

    Tôi sẽ cho bạn sự ấm áp.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 春天来了,越来越温暖。

    Mùa xuân đang đến, thời tiết ngày càng ấm áp hơn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 温暖. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi