气温
qì wēn 4–1
nhiệt độ không khí
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán气 · 温
- 2âm tiếtqì wēn
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 7.200
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
今天气温是华氏七十度。
Hôm nay nhiệt độ là bảy mươi độ.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
因为气温很高,有大量空调售出。
Vì nhiệt độ cao nên một lượng lớn máy điều hòa đã được bán ra.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
气温下降了。
Qì wēn xià jiàng le
Nhiệt độ giảm xuống.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 气温. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 天气tiān qìHSK 1
thời tiết
- 空气kōng qìHSK 2
không khí; bầu không khí
- 生气shēng qìHSK 1
tức giận; bị xúc phạm
- 温度wēn dùHSK 2
nhiệt độ