比例
bǐ lì 3–4
tỷ lệ; so sánh
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán比 · 例
- 2âm tiếtbǐ lì
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.723
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
女生占全班人数的比例很高。
Con gái chiếm tỷ lệ cao trong lớp.
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 比例. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 比如bǐ rúHSK 2
Ví dụ
- 比如说bǐ rú shuōHSK 2
Ví dụ
- 例如lì rúHSK 2
Ví dụ; giống
- 例子lì ziHSK 2
ví dụ; trường hợp mẫu