Chuyển đến nội dung

明确

míng què 2–4

thông thoáng; vững chãi; bộ

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán明 · 确
  • 2âm tiếtmíng què
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.369

Từ loại: a,v,ad

Các chữ Hán trong từ

  • 明míng8 nétHSK 1
  • 确què12 nétHSK 2phồn thể 確

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我只想要一个明确的答案。

    Tôi chỉ muốn một câu trả lời rõ ràng.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 法律有很多不明确的地方。

    Có nhiều điều mơ hồ trong luật.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 明确. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi