Chuyển đến nội dung

早晨

zǎo chén 3–2

Buổi sáng; buổi sáng

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán早 · 晨
  • 2âm tiếtzǎo chén
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.994

Từ loại: t

Các chữ Hán trong từ

  • 早zǎo6 nétHSK 1
  • 晨chén11 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 冬天的早晨,外面很冷。

    Đó là một buổi sáng mùa đông và ngoài trời rất lạnh.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 他每天早晨读报。

    Tā měi tiān zǎo chén dú bào

    Anh ấy đọc báo mỗi sáng.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我今天早晨感觉良好。

    Wǒ jīn tiān zǎo chén gǎn jué liáng hǎo

    Tôi cảm thấy tốt sáng nay.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 这是一个寒冷的早晨。

    Zhè shì yī gè hán lěng de zǎo chén

    Đó là một buổi sáng lạnh lẽo.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 早晨. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi