Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

晨

chén

  • 11nét
  • 日bộ thủ
  • 2HSK
  • 2Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

晨

Câu ví dụ

  • 我今晨看见一位天使。

    Wǒ jīn chén kàn jiàn yī wèi tiān shǐ

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 他每天早晨读报。

    Tā měi tiān zǎo chén dú bào

    Anh ấy đọc báo mỗi sáng.

  • 这是一个寒冷的早晨。

    Zhè shì yī gè hán lěng de zǎo chén

    Đó là một buổi sáng lạnh lẽo.

  • 我今天早晨感觉良好。

    Wǒ jīn tiān zǎo chén gǎn jué liáng hǎo

    Tôi cảm thấy tốt sáng nay.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 晨

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.