放假
fàng jià 4–4
nghỉ lễ; được nghỉ
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán放 · 假
- 2âm tiếtfàng jià
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 6.177
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
出差或者放假的时候,还要请人照顾它。
Khi bạn đi công tác hay đi nghỉ mát đều phải nhờ người lo.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 放假. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 放下fàng xiàHSK 2
đặt; thấp hơn; giải phóng
- 放心fàng xīnHSK 2
cảm thấy nhẹ nhõm; cảm thấy bình tĩnh; cảm thấy thoải mái
- 假期jià qīHSK 2
kỳ nghỉ; ngày nghỉ
- 放学fàng xuéHSK 1
sau giờ học; học xong