Chuyển đến nội dung

拍摄

pāi shè 1–4

to take (a picture); to shoot (a film)

Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.
  • HSK 5trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 5
  • 2chữ Hán拍 · 摄
  • 2âm tiếtpāi shè
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.697

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 拍pāi8 nétHSK 3
  • 摄shè13 nétHSK 5phồn thể 攝

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 拍摄让我学会了等待,也让我看见了白天看不见的城市。

    Bắn súng dạy tôi cách chờ đợi và nó cũng cho phép tôi nhìn thấy thành phố mà tôi không thể nhìn thấy vào ban ngày.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我喜欢在夜间拍摄城市的灯光,这个爱好已经坚持了三年。

    Tôi thích chụp ảnh ánh đèn thành phố vào ban đêm và đã làm việc này được ba năm.

    từ bài đọc được chấm điểm →

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Tiếp tục đi