打工
dǎ gōng 3–1
công việc bán thời gian; làm việc bán thời gian
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán打 · 工
- 2âm tiếtdǎ gōng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.894
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
周末我在超市打工。
Tôi làm việc ở siêu thị vào cuối tuần.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 打工. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 工作gōng zuòHSK 1
Công việc; công việc
- 打开dǎ kāiHSK 1
mở
- 打电话dǎ diàn huàHSK 1
gọi
- 打算dǎ suànHSK 2
kế hoạch; kế hoạch
- 工人gōng rénHSK 1
công nhân
- 打球dǎ qiúHSK 1
chơi bóng; chơi một môn bóng