属于
shǔ yú 3–2
bao gồm; thuộc sở hữu của
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán属 · 于
- 2âm tiếtshǔ yú
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.036
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
这个房子属于谁?
Ngôi nhà này thuộc về ai?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我们俩不属于这儿。
Không ai trong chúng ta thuộc về nơi này.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他们说这属于他们。
Tā men shuō zhè shǔ yú tā men
Họ nói nó thuộc về họ.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 属于. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 等于děng yúHSK 2
cân bằng; giống như