对待
duì dài 4–4
đối xử; xử lý
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán对 · 待
- 2âm tiếtduì dài
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.429
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
为什么他要这么对待你?
Tại sao anh ấy lại đối xử với bạn như vậy?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他没有认真对待这个
Anh ấy không coi trọng việc này
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 对待. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 对不起duì bu qǐHSK 1
Lấy làm tiếc; Xin lỗi; tôi xin lỗi
- 不对bù duìHSK 1
Sai; bất thường; Lạ lùng
- 对话duì huàHSK 2
nói chuyện (với ai đó); hộp thoại; cuộc hội thoại
- 对面duì miànHSK 2
(ngồi) đối diện; băng qua (đường); ngay phía trước; mặt đối mặt