Chuyển đến nội dung

客人

kè rén 4–2

khách

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán客 · 人
  • 2âm tiếtkè rén
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.750

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 客kè9 nétHSK 1
  • 人rén2 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 他家来了很多客人,大家都很热情。

    Có rất nhiều khách đến nhà anh, ai cũng rất nhiệt tình.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 在很多国家,理发店的师傅会和客人聊个不停。

    Ở nhiều nước, thợ cắt tóc trò chuyện không ngừng nghỉ với khách hàng.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 你有客人。

    Nǐ yǒu kè rén

    Bạn có khách.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 做我的客人吧。

    Zuò wǒ de kè rén ba

    Hãy là khách của tôi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 客人. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi