Chuyển đến nội dung

她们

tā men 1–5

họ (phụ nữ)

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán她 · 们
  • 2âm tiếttā men
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 836

Từ loại: r

Các chữ Hán trong từ

  • 她tā6 nétHSK 1
  • 们men5 nétHSK 1phồn thể 們

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 她们是孩子。

    Họ là trẻ em.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 她们达到目标了。

    Họ đã đạt được mục tiêu của mình.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 她们. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi