Chuyển đến nội dung

头脑

tóu nǎo 2–3

não; nghĩ; cái đầu

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán头 · 脑
  • 2âm tiếttóu nǎo
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.295

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 头tóu5 nétHSK 2phồn thể 頭
  • 脑nǎo10 nétHSK 1phồn thể 腦

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 她真是让我莫不着头脑。

    Cô ấy thực sự làm tôi bối rối.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 希望头脑变得聪明一些。

    Chúc đầu óc bạn trở nên thông minh hơn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 头脑. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi