大部分
dà bù fen 4–4–5
hầu hết; số đông
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 3chữ Hán大 · 部 · 分
- 3âm tiếtdà bù fen
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.854
Từ loại: m,n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
大部分人都在看手机,或者戴着耳机听音乐。
Hầu hết mọi người đang nhìn vào điện thoại hoặc nghe nhạc bằng tai nghe.
你可以问问他们家乡的特色菜,大部分人都会很开心地介绍。
Bạn có thể hỏi họ về những đặc sản quê hương, hầu hết mọi người sẽ vui vẻ giới thiệu.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 大部分. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 大家dà jiāHSK 2
mọi người
- 分钟fēn zhōngHSK 2
phút
- 部分bù fenHSK 2
phần
- 全部quán bùHSK 2
tất cả; khắp nơi
- 大学dà xuéHSK 1
trường đại học
- 十分shí fēnHSK 2
rất
- 长大zhǎng dàHSK 2
lớn lên
- 大量dà liàngHSK 2
Rất nhiều; với số lượng lớn
- 大多数dà duō shùHSK 2
số đông; hầu hết