大概
dà gài 4–4
khoảng; Khả thi; mô tả chung
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán大 · 概
- 2âm tiếtdà gài
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.611
Từ loại: d,n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我问要几天才能送到,他说大概三天。
Tôi hỏi mất bao nhiêu ngày để giao hàng, anh ấy nói khoảng ba ngày.
我大概懂了。
Wǒ dà gài dǒng le
Tôi hiểu rồi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
她大概不会来了。
Tā dà gài bù huì lái le
Có lẽ cô ấy sẽ không đến.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我大概五点到这里。
Wǒ dà gài wǔ diǎn dào zhè lǐ
Tôi sẽ ở đây vào khoảng năm giờ.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
这大概正是我要做的。
Zhè dà gài zhèng shì wǒ yào zuò de
Đó có lẽ chính xác là điều tôi sắp làm.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 大概. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 大家dà jiāHSK 2
mọi người
- 大学dà xuéHSK 1
trường đại học
- 长大zhǎng dàHSK 2
lớn lên
- 大量dà liàngHSK 2
Rất nhiều; với số lượng lớn
- 大部分dà bù fenHSK 2
hầu hết; số đông
- 大多数dà duō shùHSK 2
số đông; hầu hết
- 大人dà renHSK 2
trưởng thành; một mức độ tôn trọng cấp trên
- 大声dà shēngHSK 2
tiếng ồn lớn; với giọng nói lớn; khắc nghiệt
- 大大dà dàHSK 2
rất; ồ ạt
- 大门dà ménHSK 2
cổng; cổng vào