大学生
dà xué shēng 4–2–1
sinh viên đại học
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 3chữ Hán大 · 学 · 生
- 3âm tiếtdà xué shēng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.422
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
姐姐是大学生,她学习很好。
Chị gái tôi là sinh viên đại học và học rất giỏi.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 大学生. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 大家dà jiāHSK 2
mọi người
- 生活shēng huóHSK 2
mạng sống; mạng sống
- 学校xué xiàoHSK 1
trường học
- 先生xiān shengHSK 1
Thưa ngài; Đóng gói; chồng; giáo viên (gọi); bác sĩ (phương ngữ)
- 学生xué shengHSK 1
học sinh; sinh viên
- 学习xué xíHSK 1
học; học tập
- 大学dà xuéHSK 1
trường đại học
- 医生yī shēngHSK 1
bác sĩ
- 科学kē xuéHSK 2
Khoa học; có tính khoa học
- 生日shēng rìHSK 1
sinh nhật
- 长大zhǎng dàHSK 2
lớn lên
- 一生yī shēngHSK 2
trong suốt cuộc đời của một người
- 大量dà liàngHSK 2
Rất nhiều; với số lượng lớn