Chuyển đến nội dung

城市

chéng shì 2–4

thành phố

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán城 · 市
  • 2âm tiếtchéng shì
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 593

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 城chéng9 nétHSK 3
  • 市shì5 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 在大城市,地铁是最方便的交通方式之一。

    Ở các thành phố lớn, tàu điện ngầm là một trong những phương tiện di chuyển thuận tiện nhất.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 送外卖的人叫“骑手”,他们骑着电动车在城市里跑。

    Những người giao đồ ăn được gọi là “tay đua” và họ đi xe đạp điện quanh thành phố.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我想住在城市。

    Wǒ xiǎng zhù zài chéng shì

    Tôi muốn sống ở thành phố.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 这是他出生的城市。

    Zhè shì tā chū shēng de chéng shì

    Đây là thành phố nơi anh sinh ra.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 城市. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi