坐下
zuò xia 4–5
ngồi xuống
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán坐 · 下
- 2âm tiếtzuò xia
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.600
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我坐下以后,他问我想要什么样子。
Sau khi tôi ngồi xuống, anh ấy hỏi tôi muốn nó trông như thế nào.
客人进门、说明要求、坐下,然后各做各的事。
Khách bước vào, giải thích yêu cầu của mình, ngồi xuống và sau đó mỗi người làm việc riêng của mình.
过来坐下。
Guò lai zuò xia
Hãy đến và ngồi xuống.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我要坐下。
Wǒ yào zuò xia
Tôi muốn ngồi xuống.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 坐下. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 下午xià wǔHSK 1
buổi chiều
- 留下liú xiàHSK 2
ở lại; rời khỏi
- 以下yǐ xiàHSK 2
sau đây; bên dưới cái này
- 放下fàng xiàHSK 2
đặt; thấp hơn; giải phóng
- 下次xià cìHSK 1
lần sau
- 接下来jiē xià láiHSK 2
Kế tiếp; hơn nữa
- 下班xià bānHSK 1
hoàn thành công việc; đi làm về
- 楼下lóu xiàHSK 1
tầng dưới