Chuyển đến nội dung

场合

chǎng hé 3–2

tình huống; cơ hội; địa điểm

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 6 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán场 · 合
  • 2âm tiếtchǎng hé
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.974

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 场chǎng6 nétHSK 1phồn thể 場
  • 合hé6 nétHSK 2phồn thể 閤

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 在公共场合打电话,声音不要太大,会影响别人。

    Khi nói chuyện điện thoại ở nơi công cộng, đừng nói quá to vì có thể làm phiền người khác.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 不会看场合。

    Bù huì kàn chǎng hé

    Đừng quan tâm đến dịp này.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 场合. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi