咱们
zán men 2–5
chúng ta
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán咱 · 们
- 2âm tiếtzán men
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.405
Từ loại: r
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
咱们点两瓶吧。
Hãy đặt hai chai.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
咱们穿马路吧。
Hãy băng qua đường.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
那么,咱们走吧。
Nà me zán men zǒu ba
Vì vậy, chúng ta hãy đi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
这都是咱们听说的。
Zhè dōu shì zán men tīng shuō de
Đây là những gì chúng tôi đã nghe.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 咱们. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 我们wǒ menHSK 1
chúng tôi; Chúng tôi
- 他们tā menHSK 1
họ
- 你们nǐ menHSK 1
các bạn; Bạn
- 人们rén menHSK 2
mọi người
- 它们tā menHSK 2
chúng (sự vật)
- 她们tā menHSK 1
họ (phụ nữ)