Chuyển đến nội dung

听众

tīng zhòng 1–4

người nghe; khán giả

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán听 · 众
  • 2âm tiếttīng zhòng
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 8.461

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 听tīng7 nétHSK 1phồn thể 聽
  • 众zhòng6 nétHSK 3phồn thể 眾

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我们有很多听众。

    Chúng tôi có rất nhiều người nghe.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 听众. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi