卫生
wèi shēng 4–1
sự sạch sẽ; sức khỏe
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán卫 · 生
- 2âm tiếtwèi shēng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.002
Từ loại: an,a
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
这食物不卫生。
Thực phẩm này không hợp vệ sinh.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我刚把你家的卫生做完。
Tôi vừa dọn dẹp xong nhà của bạn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我当时在卫生间。
Wǒ dāng shí zài wèi shēng jiān
Tôi đang ở trong phòng tắm.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我去一下卫生间。
Wǒ qù yī xià wèi shēng jiān
Tôi sẽ đi vào phòng tắm.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 卫生. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 生活shēng huóHSK 2
mạng sống; mạng sống
- 先生xiān shengHSK 1
Thưa ngài; Đóng gói; chồng; giáo viên (gọi); bác sĩ (phương ngữ)
- 学生xué shengHSK 1
học sinh; sinh viên
- 医生yī shēngHSK 1
bác sĩ
- 生日shēng rìHSK 1
sinh nhật
- 一生yī shēngHSK 2
trong suốt cuộc đời của một người
- 女生nǚ shēngHSK 1
nữ sinh; con gái
- 出生chū shēngHSK 2
sinh
- 生气shēng qìHSK 1
tức giận; bị xúc phạm
- 男生nán shēngHSK 1
sinh viên nam; con trai; chàng trai
- 生病shēng bìngHSK 1
bị ốm; mắc bệnh
- 大学生dà xué shēngHSK 1
sinh viên đại học