动物
dòng wù 4–4
động vật
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán动 · 物
- 2âm tiếtdòng wù
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.438
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
但是养一个动物,意味着十几年的责任。
Nhưng nuôi một con vật đồng nghĩa với việc phải chịu trách nhiệm hơn mười năm.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 动物. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 活动huó dòngHSK 2
hoạt động; hoạt động
- 行动xíng dòngHSK 2
hoạt động; hành động
- 运动yùn dòngHSK 2
vận động; thể thao; phong trào
- 动作dòng zuòHSK 1
sự chuyển động; hoạt động
- 礼物lǐ wùHSK 2
hiện tại
- 食物shí wùHSK 2
đồ ăn
- 感动gǎn dòngHSK 2
chạm vào; đã di chuyển