办理
bàn lǐ 4–3
chăm sóc; xử lý
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán办 · 理
- 2âm tiếtbàn lǐ
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 6.575
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我想办理一张图书卡。
Tôi muốn đăng ký thẻ thư viện.
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 办理. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 办法bàn fǎHSK 2
phương pháp; phương pháp
- 办公室bàn gōng shìHSK 2
văn phòng
- 怎么办zěn me bànHSK 2
phải làm gì
- 经理jīng lǐHSK 2
quản lý; giám đốc
- 道理dào liHSK 2
lý do; lý lẽ; lý do; nguyên tắc; căn cứ; sự biện minh
- 理想lǐ xiǎngHSK 2
lý tưởng; lý tưởng