关注
guān zhù 1–4
để ý; theo
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán关 · 注
- 2âm tiếtguān zhù
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.125
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
谢谢您的关注。
Cảm ơn bạn đã quan tâm.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
你必须多关注细节。
Bạn phải chú ý nhiều hơn đến chi tiết.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 关注. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 关心guān xīnHSK 2
chăm sóc; để ý
- 没关系méi guān xiHSK 1
Nó không quan trọng
- 关上guān shàngHSK 1
đóng (một cánh cửa); tắt (đèn, thiết bị điện, v.v.)