Chuyển đến nội dung

充满

chōng mǎn 1–3

chứa đầy

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán充 · 满
  • 2âm tiếtchōng mǎn
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.405

Từ loại: v

Các chữ Hán trong từ

  • 充chōng6 nétHSK 3
  • 满mǎn14 nétHSK 2phồn thể 滿

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 自然充满了神秘。

    Thiên nhiên đầy bí ẩn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他充满活力。

    Anh ấy tràn đầy năng lượng.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 充满. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi