信任
xìn rèn 4–4
lòng tin; lòng tin
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán信 · 任
- 2âm tiếtxìn rèn
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.963
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我信任他。
Tôi tin tưởng anh ấy.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我信任你。
Tôi tin tưởng bạn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 信任. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 相信xiāng xìnHSK 2
tin tưởng; Chắc chắn
- 信息xìn xīHSK 2
thông tin
- 信号xìn hàoHSK 2
tín hiệu
- 信心xìn xīnHSK 2
sự tự tin; niềm tin (vào ai đó hoặc cái gì đó)
- 信用卡xìn yòng kǎHSK 2
thẻ tín dụng