从前
cóng qián 2–2
trước đây; vào thời cổ đại
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán从 · 前
- 2âm tiếtcóng qián
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 5.145
Từ loại: t
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
从前,这里只有一片农田。
Ngày xửa ngày xưa, ở đây chỉ có đất nông nghiệp.
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 从前. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 以前yǐ qiánHSK 2
trước đó; trước đây
- 面前miàn qiánHSK 2
trước mặt
- 从小cóng xiǎoHSK 2
từ khi còn nhỏ; từ khi còn nhỏ