Chuyển đến nội dung

习惯

xí guàn 2–4

thói quen

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán习 · 惯
  • 2âm tiếtxí guàn
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.251

Từ loại: n,v

Các chữ Hán trong từ

  • 习xí3 nétHSK 1phồn thể 習
  • 惯guàn11 nétHSK 2phồn thể 慣

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 所以问题不是时间,而是习惯。

    Vì vậy vấn đề không phải là thời gian mà là thói quen.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 如果是同事随便吃个午饭,很多人习惯各付各的。

    Nếu các đồng nghiệp thản nhiên ăn trưa thì nhiều người đã quen với việc mỗi người trả tiền theo cách riêng của mình.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我习惯了。

    Wǒ xí guàn le

    Tôi đã quen với nó.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 你会习惯的。

    Nǐ huì xí guàn de

    Bạn sẽ quen với nó.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 习惯. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi