主人
zhǔ rén 3–2
chủ nhà; người sở hữu
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán主 · 人
- 2âm tiếtzhǔ rén
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.399
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
主人怕客人吃不饱,所以让客人多吃一点。
Chủ nhà sợ khách ăn không no nên mời khách ăn thêm.
客人吃饱以后,主人还会问要不要再加一个菜。
Sau khi khách đã no, chủ nhà sẽ hỏi có muốn thêm món khác không.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 主人. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 女人nǚ rénHSK 1
phụ nữ; người phụ nữ
- 别人bié renHSK 1
người khác
- 男人nán rénHSK 1
đàn ông; người đàn ông
- 有人yǒu rénHSK 2
Có người; ai đó
- 人们rén menHSK 2
mọi người
- 主要zhǔ yàoHSK 2
chủ yếu; hiệu trưởng
- 病人bìng rénHSK 1
bệnh nhân; người bệnh
- 家人jiā rénHSK 1
thành viên gia đình
- 大人dà renHSK 2
trưởng thành; một mức độ tôn trọng cấp trên