中年
zhōng nián 1–2
tuổi trung niên
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán中 · 年
- 2âm tiếtzhōng nián
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 6.470
Từ loại: t
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我的老师是中年人。
Thầy tôi đã ở tuổi trung niên.
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 中年. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 其中qí zhōngHSK 2
giữa; trong; bao gồm cả họ
- 中心zhōng xīnHSK 2
trung tâm; cốt lõi
- 中国zhōng guóHSK 1
Trung Quốc
- 今年jīn niánHSK 1
Năm nay
- 去年qù niánHSK 1
năm ngoái
- 年轻nián qīngHSK 2
trẻ
- 中间zhōng jiānHSK 1
ở giữa; ở giữa; giữa
- 心中xīn zhōngHSK 2
trong trái tim; trong tâm trí
- 高中gāo zhōngHSK 2
Trường trung học phổ thông
- 明年míng niánHSK 1
năm tới
- 中午zhōng wǔHSK 1
buổi trưa
- 新年xīn niánHSK 1
năm mới
- 青年qīng niánHSK 2
thiếu niên; trẻ