Chuyển đến nội dung

中国

zhōng guó 1–2

Trung Quốc

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 1 · HSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán中 · 国
  • 2âm tiếtzhōng guó
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 729

Từ loại: ns

Các chữ Hán trong từ

  • 中zhōng4 nétHSK 1
  • 国guó8 nétHSK 1phồn thể 國

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我的老师是中国人。

    Giáo viên của tôi là người Trung Quốc.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 明年我想去中国旅行。

    Tôi muốn đi du lịch Trung Quốc vào năm tới.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我是中国人。

    Wǒ shì Zhōng guó rén

    Tôi là người Trung Quốc.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我来自中国。

    Wǒ lái zì Zhōng guó

    Tôi đến từ Trung Quốc.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 中国. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi