Chuyển đến nội dung

一路顺风

yī lù shùn fēng 1–4–4–1 → 2–4–4–1

có một chuyến đi vui vẻ (thành ngữ)

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
  • 4chữ Hán一 · 路 · 顺 · 风
  • 4âm tiếtyī lù shùn fēng
  • Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 17.523

Từ loại: v

Các chữ Hán trong từ

  • 一yī1 nétHSK 1
  • 路lù13 nétHSK 1
  • 顺shùn9 nétHSK 2phồn thể 順
  • 风fēng4 nétHSK 1phồn thể 風

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 祝您一路顺风。

    Chúc bạn có một chuyến đi an toàn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 祝你一路顺风。

    Chúc bạn có một chuyến đi an toàn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 一路顺风. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi