Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

診

zhěn

  • 12nét
  • 言bộ thủ
  • —HSK
  • 3Thanh điệu

Dạng giản thể: 诊

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

診

Danh sách từ và câu ví dụ của chúng tôi được viết bằng chữ Hán giản thể. Mọi nội dung bên dưới dành cho 诊, dạng giản thể của 診. Chúng tôi chưa có kho văn bản chữ Hán phồn thể để trích xuất từ và câu, nên nội dung được hiển thị theo chữ Hán giản thể. Mở chữ Hán giản thể →

Câu ví dụ

  • 最近的诊所在哪里?

    Zuì jìn de zhěn suǒ zài nǎ lǐ

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 这个诊所正在做激光手术。

    Zhè ge zhěn suǒ zhèng zài zuò jī guāng shǒu shù

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 医生现在正在给那位患者就诊。

    Yī shēng xiàn zài zhèng zài gěi nà wèi huàn zhě jiù zhěn

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我把医院看诊的事完全忘了,为什么你没有提醒我?

    Wǒ bǎ yī yuàn kàn zhěn de shì wán quán wàng le wèi shén me nǐ méi yǒu tí xǐng wǒ

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 诊

Kho ngữ liệu đơn giản hóa của chúng tôi không có từ nào chứa 诊 hoặc.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.