Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

盈

yíng

  • 9nét
  • 皿bộ thủ
  • 6HSK
  • 2Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

盈

Câu ví dụ

  • 今年我们会盈利的。

    Jīn nián wǒ men huì yíng lì de

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 资产对所有者来说,具有盈利能力或一些其他的价值。

    Zī chǎn duì suǒ yǒu zhě lái shuō jù yǒu yíng lì néng lì huò yī xiē qí tā de jià zhí

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 他热泪盈眶。

    Tā rè lèi yíng kuàng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 她热泪盈眶。

    Tā rè lèi yíng kuàng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 盈

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.