Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

盏

zhǎn

  • 10nét
  • 皿bộ thủ
  • 7HSK
  • 3Thanh điệu

Dạng phồn thể: 盞

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

盏

Câu ví dụ

  • 我买了一盏很旧的灯。

    Wǒ mǎi le yī zhǎn hěn jiù de dēng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我买了一盏古老的灯。

    Wǒ mǎi le yī zhǎn gǔ lǎo de dēng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 他把一盏灯挂在了天花板上。

    Tā bǎ yī zhǎn dēng guà zài le tiān huā bǎn shàng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 一盏电灯不亮了,你帮我来看看好吗?

    Yī zhǎn diàn dēng bù liàng le nǐ bāng wǒ lái kàn kàn hǎo ma

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 盏

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.