幢
chuáng
- 15nét
- 巾bộ thủ
- 6HSK
- 2Thanh điệu
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
幢
Câu ví dụ
我一个人住在这幢房子里。
Wǒ yī gè rén zhù zài zhè zhuàng fáng zi lǐ
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
我们面前的这幢高楼是什么?
Wǒ men miàn qián de zhè zhuàng gāo lóu shì shén me
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
你进这幢楼的时候是几点?
Nǐ jìn zhè zhuàng lóu de shí hou shì jǐ diǎn
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
那是幢高楼,不是吗?
Nà shì zhuàng gāo lóu bù shì ma
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 幢
Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.