Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

哲

zhé

  • 10nét
  • 口bộ thủ
  • 5HSK
  • 2Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

哲

Câu ví dụ

  • 哲学是什么?

    Zhé xué shì shén me

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 好奇是哲学家的本性。

    Hào qí shì zhé xué jiā de běn xìng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 光有胡子是不能成为哲学家的。

    Guāng yǒu hú zi shì bù néng chéng wéi zhé xué jiā de

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 他不仅社会学毕业,还有哲学。

    Tā bù jǐn shè huì xué bì yè hái yǒu zhé xué

    Ông tốt nghiệp không chỉ về xã hội học mà còn về triết học.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 哲

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.